Xe chữa cháy ISUZU 8,5 khối
Kính thưa quý khách, để biết giá bán Xe chữa cháy ISUZU 8,5 khối ngày 16/07/2026
Vui lòng gọi ngay số điện thoại 0934.6868.03 – 0984.280.114
- Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện...
- Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách
- Sản phẩm chính hãng, bảo hành và hậu mãi chu đáo.
Chi tiết sản phẩm
XE CHỮA CHÁY ISUZU 8,5 KHỐI
Xe chữa cháy ISUZU 8,5 khối giới thiệu dưới đây là loại xe chữa cháy sử dụng được cả nước (8000 lit) và hóa chất (500 lit), phù hợp trang bị cho các đối tượng được quy định phải trang bị phương tiện cơ giới PCCC theo TCVN 3890 – 2023.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CHỮA CHÁY ISUZU 8,5 KHỐI
|
Mô tả |
Thông số |
|
|
Chủng loại xe |
Loại xe: Ô tô chữa cháy Xe chữa cháy sử dụng nước + foam |
|
|
Model hệ thống chữa cháy |
HIH-FT85HFP |
|
|
Dung tích téc nước |
8000 lít |
|
|
Dung tích téc foam |
500 lít |
|
|
Xe nền (chassis) |
ISUZU FVZ FVZ60QE5 |
|
|
Kích thước DxRxC |
~ 8.910 x 2.500 x 3.310 (mm) |
|
|
Tổng trọng tải (kg) |
~ 20.410 Kg |
|
|
Màu sơn của vỏ xe |
Màu đỏ RAL3000 |
|
|
Hiệu |
ISUZU |
|
|
Model xe cơ sở |
ISUZU FVZ60QE5 |
|
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
4.115 + 1.370 |
|
|
Vệt bánh xe trước/sau (mm) |
2.060/1.850/1.850 |
|
|
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
280 |
|
|
Loại |
Cabin kép |
|
|
Số cửa |
4 |
|
|
Số chỗ ngồi |
3 ghế phía trước nguyên bản ISUZU 4 ghế phía sau kiểu gập tự động, có bộ cài SCBA tiện dụng. |
|
|
Kết cấu |
Cabin được thiết kế hiện đại, có cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, ghế ngồi rộng rãi đạt tiêu chuẩn 13316:1, có thể là nơi thay đồ cho các chiến sỹ. Cabin của xe được nâng hạ bằng hệ thống thủy lực, có nút dừng khẩn cấp, có thanh chống đảm bảo an toàn cho quá trình nâng hạ cabin, thuận lợi cho việc bảo dưỡng, sửa chữa. |
|
|
HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG |
|
|
|
Vật liệu thân xe chữa cháy và khoang chứa đố |
Làm bằng các khung nhôm hợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn. Các mối ghép khung nhôm bằng bu lông, ví, ke inox 304. Các bản mã, gân tăng cứng được làm bằng thép chuyên dụng nhập khẩu từ Đức, Nhật. Tất cả các khoang đều có cửa nhôm cuốn |
|
|
Dung tích téc nước (lít) |
8000 |
|
|
Hình dạng |
Hình khối chữ nhật |
|
|
Vật liệu |
Làm bằng thép không gỉ Inox SUS304, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao. Vách dày 3mm. đáy dày 4mm |
|
|
Dung tích téc bọt (lít) |
500 lít Foam |
|
|
Hình dạng |
Hình khối chữ nhật |
|
|
Vật liệu |
Làm bằng thép không gỉ Inox SUS304, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao. Vách dày 3mm, đáy dày 4mm |
|
|
HỆ THỐNG BƠM CHỮA CHÁY |
||
|
Model: HFP 1000 |
||
|
Nhiệm vụ: Bơm chữa cháy có nhiệm vụ hút nước từ bồn chứa nước và bồn chứa foam của xe chữa cháy hoặc trực tiếp hút nước từ các trụ cấp nước, ao hồ tạo áp suất cao phun nước dập tắt các đám cháy nhanh nhất Bơm có thể hoạt động liên tục trong thời gian dài khi được hút nước từ ao hồ, trụ nước hoặc từ các xe tiếp nước. |
||
|
Xuất xứ: Hiệp Hòa |
||
|
Lưu lượng: Đạt 3.785 lít/phút tại áp suất 10,3 bar |
||
|
Cánh bơm: Bằng hợp kim đồng, sử dụng công nghệ đúc chân không, làm giảm các khuyết tật của sản phẩm khi đúc. Cánh bơm sau khi đúc được gia công tinh lần cuối, đảm bảo độ chính xác cao, làm tăng hiệu suất và tuổi thọ của bơm. Cánh bơm được cân bằng động, giúp cho bơm hoạt động êm hơn, làm giảm các lực va đập tác dụng lên trục chính và các ổ bi. |
||
|
Trục bơm: Bằng thép không gỉ, được gia công với độ chính xác cao, có khả năng chống ăn mòn và mài mòn. |
||
|
Thân bơm: Bằng vật liệu thép đúc, giúp bơm luôn cứng vững, ổn định trong quá trình làm việc, đạt độ chính xác cao sau khi gia công. Bơm được sơn màu đỏ RAL 3000 |
||
|
BƠM CHÂN KHÔNG |
||
|
Kiểu: Bơm chân không cánh gạt, cánh bơm được làm bằng vật liệu phi kim đặc biệt có khả năng tự bôi trơn, điều này rất thuận tiện cho quá trình sử dụng. |
||
|
Chiều sâu hút: 8 m |
||
|
Thời gian hút được nước: 20-28 (giây) |
||
|
HỆ THỐNG TRỘN HÓA CHẤT |
||
|
Hệ thống trộn hóa chất tuần hoàn, sử dụng áp suất nước mà bơm chính tạo ra để trộn Foam vào đường hút của bơm. Hóa chất bọt B (1% - 3%-6% ). Model: HTB – FOAMATE |
||
|
BỘ TRÍCH CÔNG SUẤT – PTO |
||
|
Kiểu trục chia Slip-shapft 3 trục dọc |
||
|
Tỷ số truyền 1.562:1 |
||
|
Số bánh răng ăn khớp 3 |
||
|
Lăng giá – súng phun |
||
|
Model HM-235, xuất xứ: Hiệp Hòa |
||
|
Điều khiển bằng tay, có khả năng phun nước, hỗn hợp nước và Foam chữa cháy |
||
|
Lưu lượng phun 1.800 lít/phút – 7bar |
||
|
Hệ thống âm ly loa phóng thanh và đèn ưu tiên |
||
|
THIẾT BỊ TRANG BỊ THEO XE ĐÁP ỨNG TCVN 13316-3:2022 |
Số lượng |
|
|
1. Vòi chữa cháy Ø50: |
10 cuộn |
|
|
2. Vòi chữa cháy Ø65: |
10 cuộn |
|
|
3. Hệ thống phản ứng nhanh |
01 bộ |
|
|
4.Lăng chữa cháy (B) – D50: |
Theo TCVN |
|
|
5.Lăng chữa cháy (A) – D65: |
Theo TCVN |
|
|
6.Lăng đa năng – D50: |
Theo TCVN |
|
|
7.Lăng phun bọt bội số thấp chữa cháy: |
Theo TCVN |
|
|
8.Lăng giá chữa cháy di động: |
Theo TCVN |
|
|
9.Bình bột chữa cháy: |
Theo TCVN |
|
|
10.Ống hút bọt bên ngoài và khớp nối: |
Theo TCVN |
|
|
11. Ezecter hút bọt: |
Theo TCVN |
|
|
12.Ezecter hút nước: |
Theo TCVN |
|
|
13.Ba chạc: |
Theo TCVN |
|
|
14.Cờ lê ống hút nước: |
Theo TCVN |
|
|
15.Cờ lê vòi phun nước: |
Theo TCVN |
|
|
16.Cờ lê mở họng trụ nước chữa cháy: |
Theo TCVN |
|
|
17.Thang móc chữa cháy: |
Theo TCVN |
|
|
18.Thang chữa cháy 2 tầng: |
Theo TCVN |
|
|
19. Đầu nối hỗn hợp: |
Theo TCVN |
|
|
20.Cầu bảo vệ vòi chữa cháy: |
Theo TCVN |
|
|
21.Vá vòi chữa cháy |
Theo TCVN |
|
|
22.Kẹp vòi chữa cháy |
Theo TCVN |
|
|
23.Câu liêm chữa cháy |
Theo TCVN |
|
|
24.Bồ cào chữa cháy |
Theo TCVN |
|
|
25.Búa cao su |
Theo TCVN |
|
|
26.Rìu chữa cháy |
Theo TCVN |
|
|
27.Đèn pin cầm tay, sạc pin |
Theo TCVN |
|
|
28.Mặt nạ trùm đầu phòng độc cách ly + bình khí thở (SCBA) |
Theo TCVN |
|
|
29.Bộ dụng cụ phá dỡ bằng tay |
Theo TCVN |
|
|
30.Xẻng chữa cháy |
Theo TCVN |
|
|
31.Búa tạ |
Theo TCVN |
|
|
32.Kìm cắt cộng lực |
Theo TCVN |
|
|
33.Cuốc chim |
Theo TCVN |
|
|
34.Chăn chiên chữa cháy |
Theo TCVN |
|
|
35.Thiết bị hút khói di động |
Theo TCVN |
|
|
36.Ống hút nước chữa cháy |
Theo TCVN |
|
|
37.Giỏ lọc của ống hút nước |
Theo TCVN |
|
|
38.Dây kéo ống hút + giỏ lọc rác |
Theo TCVN |
|
|
39.Vòi tiếp nước chữa cháy |
Theo TCVN |
|
|
40.Bơm chữa cháy khiêng tay |
Theo TCVN |
|
|
41.Chèn bánh xe |
Theo TCVN |
|
HÌNH ẢNH XE CHỮA CHÁY ISUZU 8,5 KHỐI





Xe chữa cháy isuzu 8,5 khối giao hàng toàn quốc, để có giá bán ưu đãi và hưởng các chính sách khuyến mại cụ thể xin vui lòng liên hệ số 0934686803
Nhận xét
Xe có dung tích xitec nước lớn tới 8000 lít, bơm có thể đặt theo cấu hình riêng. Mạnh mẽ - giá hợp lý.Chuyên Dùng Hiệp Hòa















