Xe chữa cháy đa năng 3,3 khối Isuzu 4x4
Chi tiết sản phẩm
Giới thiệu xe chữa cháy đa năng 3,3 khối Isuzu 4x4
Xe chữa cháy đa năng 3,3 khối Isuzu 4x4 này (sau đây gọi tắt là xe chữa cháy) là loại xe ô tô chữa cháy chuyên dùng, loại 2 cầu (4x4), phục vụ công tác chữa cháy cho cả khu vực đồng bằng và đồi núi.
Xe có khả năng vừa chạy vừa phun chữa cháy.
Xe có cabin kép rộng rãi, có xitéc nước dung tích ~ 3.000 lít, xitéc hóa chất dung tích ~ 300 lít
Xe trang bị đầy đủ các trang biết bị chữa cháy và các trang biết bị cứu nạn cứu hộ.
Xe được sản xuất tại nhà máy Hiệp Hòa đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001; và đáp ứng các quy định và tiêu chuẩn về xe ô tô chữa cháy tại Việt Nam.

Thông số xe chữa cháy đa năng 3,3 khối Isuzu 4x4
|
Nội dung |
Thông số chi tiết |
|
THÔNG TIN CHUNG |
|
|
Hàng hóa |
Xe ô tô chữa cháy, loại 3.000L nước+300L hóa chất, 4x4, cabin kép |
|
Nhà sản xuất lắp ráp |
Công ty CP Ô tô Chuyên dùng Hiệp Hòa |
|
Chất lượng |
mới 100% |
|
THÔNG SỐ CHÍNH |
|
|
Tải trọng chở của xe chữa cháy |
~ 3.330 kg |
|
Nền xe cơ sở (xe sátxi) |
|
|
Loại xe cơ sở |
Xe sátxi tải, hiệu ISUZU FTS FTS34LE5, do Công ty TNHH Ô tô ISUZU Việt Nam (LD Nhật-Việt) lắp ráp sản xuất tại Việt Nam |
|
Công thức bánh xe |
4x4 |
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 5 |
|
Khoảng sáng gầm xe |
270 mm |
|
Động cơ |
|
|
Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 6 xylanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước |
|
Thể tích làm việc |
7.790 cm³ |
|
Công suất lớn nhất / tốc độ quay |
177 kW / 2.400 vòng/phút |
|
Thùng nhiên liệu |
200 lít |
|
Loại cabin |
Cabin kép (cải tạo từ cabin đơn nguyên bản), nâng hạ bằng hệ thống thủy lực, điều khiển nâng hạ bằng điện và bằng tay, đảm bảo an toàn và tiện ích cho quá trình nâng hạ cabin tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo dưỡng, sửa chữa |
|
Số cửa |
04 cửa |
|
Số chỗ ngồi kể cả lái xe |
06 người |
|
Hệ thống chuyên dùng (thân xe và hệ thống chữa cháy) |
|
|
Xuất xứ |
Công ty cổ phần ô tô chuyên dùng Hiệp Hòa |
|
Thân xe |
Thân xe chữa cháy và các ngăn chứa phương tiện (đáp ứng TCVN 13316-1:2021 về Phòng cháy chữa cháy - xe ô tô chữa cháy - yêu cầu chung - phương pháp thử) |
|
Vật liệu |
Hợp kim nhôm |
|
Cấu trúc |
Thiết kế phù hợp để đảm bảo thông gió, thoáng và chống đọng nước ở các khu vực cần chống ẩm. Dễ dàng tiếp cận các ngăn chứa dụng cụ phương tiện PCCC và cứu nạn cứu hộ. Thân xe (tính từ phía sau cabin) kết cấu hình chữ nhật trên một khung dầm phụ gối vào khung dầm chính của xe cơ sở, cấu trúc bao gồm: téc nước, hệ thống bơm, trục các đăng, PTO. Hệ thống téc lắp đặt vị trí giữa thân xe, hệ thống Bơm thiết kế phía sau thân xe. Có 04 ngăn chứa phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ; và có 01 khoang chứa hệ thống bơm chữa cháy. Trên nóc là sàn thao tác với thiết kế chắc chắn, có khả năng chống trơn trượt và an toàn, có lắp đặt lăng giá, ống hút, thang chữa cháy, nắp téc, lan can an toàn. |
|
Xitéc nước chữa cháy |
|
|
Dung tích xitéc nước |
3.000 lít |
|
Hình dạng |
Hình khối chữ nhật |
|
Vật liệu |
Inox 304, dày 3 mm |
|
Xitéc hóa chất chữa cháy |
|
|
Dung tích xitéc hóa chất |
300 lít |
|
Hình dạng |
Hình khối chữ nhật |
|
Vật liệu |
Inox 304, dày 2,5 mm |
|
Hệ thống Bơm nước chữa cháy |
|
|
Chủng loại |
Bơm ly tâm 1 tầng/ Boqm ly tâm 2 tầng |
|
Vật liệu cánh bơm |
Đồng |
|
Lưu lượng và áp suất tại chiều sâu hút 3m |
Lưu lượng ≥ 3.200 lít/phút tại áp suất 0,83 Mpa |
|
Bộ trích công suất (PTO) |
|
|
Chủng loại |
Loại có hệ thống truyền động kiểu Sandwich |
|
Chức năng dừng khẩn cấp |
Có chức năng dừng khẩn cấp hệ thống truyền động cho bơm trong trường hợp có sự cố (thông qua 1 nút ấn ở bảng điều khiển bơm) |
|
Lăng giá (cố định gắn nóc xe) |
|
|
Model |
HM345 |
|
Xuất xứ |
Việt Nam |
|
Vật liệu |
Lăng hợp kim nhôm đúc nguyên khối |
|
Điều khiển |
Điều khiển lăng giá chữa cháy tự động (thông qua bộ điều khiển từ xa) và bằng tay |
|
Phạm vi làm việc |
Xoay chiều ngang 360°, xoay chiều dọc (-7°) đến (+75°) |
|
Lưu lượng và hiệu suất phun |
2400 lít/phút tại áp suất 0,83 Mpa |
|
Chế độ phun |
Có thể điều chỉnh chế độ phun (phun chụm, phun xòe) |
|
Hệ thống phản ứng nhanh |
|
|
Model |
HH-RL30 |
|
Xuất xứ |
Việt Nam |
|
Điều khiển |
Cuộn vòi có thể thu lại bằng tang cuộn điều khiển bằng điện và bằng tay |
|
Chiều dài |
30m |
|
Đường kính |
01 cuộn vòi đường kính 32 mm |
|
Áp suất làm việc |
10 bar |
|
Lăng phun |
Nhiều chế độ |
|
Lưu lượng |
≥ 150 lít/phút ở áp suất 10 bar |
|
Hệ thống đèn còi ưu tiên và thiết bị liên lạc |
|
|
Bộ đèn còi phát tín hiệu ưu tiên |
Hàng nhập khẩu Anh, hiệu HAZTEC; Đèn dạng thanh dài tích hợp loa, đèn màu đỏ-đỏ, dài ≥ 1m, có 4 bóng quay halogen loại 55W và 2 chóa, loa công suất 100W; Âm ly có kèm míc, âm ly công suất 100 W, có chọn 4 âm giọng, có chọn âm còi báo động và âm còi hơi tạm thời; |
|
Bộ đàm cố định |
01 Bộ đàm cố định gắn trong cabin xe |
|
Chi tiết hoàn thiện |
|
|
Chống ăn mòn vật liệu |
Làm sạch bề mặt, sơn chống gỉ trước khi sơn hoàn thiện. |
|
Hoàn chỉnh |
Sơn màu đỏ lửa RAL3000 |
|
Các thiết bị khác trên xe (khách hàng tùy chọn các thiết bị, phương tiện pccc&cnch kèm theo đáp ứng TCVN 13316) |
|
Hính ảnh xe chữa cháy đa năng 3,3 khối Isuzu 4x4





Qúy khách hàng muốn tìm hiểu thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ:
Phone: 0934 686 803
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Nhận xét
Xe 2 cầu phù hợp cho mọi loại địa hình Việt Nam.Chuyên Dùng Hiệp Hòa
Sản phẩm cùng loại






Xe chữa cháy 2,5 khối Isuzu
Xe chữa cháy 4,2 khối Isuzu
Xe chữa cháy địa hình đồng bằng đô thị