Phân loại xe chữa cháy
12/08/2021 13h:35 CH
Xe ô tô chữa cháy là loại xe được thiết kế lắp đặt hệ thống, trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ có chức năng chở nhân viên chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và/hoặc chất chữa cháy (gọi tắt là xe chữa cháy).

I. Phân loại xe chữa cháy dựa vào chức năng sử dụng xe chữa cháy, được phân loại thành 3 loại:
1. Xe ô tô chữa cháy loại cơ bản;
2. Xe ô tô chữa cháy loại trên cao;
3. Xe ô tô chữa cháy loại chuyên dùng;
II. Phân loại xe chữa cháy dựa vào khối lượng toàn bộ lớn nhất cho phép được chia thành 3 loại:
1. Loại N1 (hạng nhẹ): Khối lượng toàn bộ lớn nhất của xe nhỏ hơn 3.500 kg;
2. Loại N2 (hạng trung bình): Khối lượng toàn bộ lớn nhất của xe từ 3.500 kg đến 12.000 kg;
3. Loại N3 (hạng nặng): Khối lượng toàn bộ lớn nhất của xe lớn hơn 12.000 kg;
III. Phân loại xe dựa vào địa hình, được phân thành 3 loại:
1. Xe chữa cháy loại đô thị;
2. Xe chữa cháy loại nông thôn;
3. Xe chữa cháy đa địa hình.
IV. Mã kiểu loại xe chữa cháy:
Kí hiệu chủng loại xe chữa cháy, kiểu loại xe chữa cháy được thể hiện trong bảng
|
STT |
PHÂN LOẠI |
TÊN XE CHỮA CHÁY |
KÝ HIỆU CHỦNG LOẠI |
KÝ HIỆU KIỂU LOẠI |
|
1. |
Loại chữa cháy cơ bản |
Xe chữa cháy có xitec |
N |
CX |
|
2. |
Xe chữa cháy không có xiec |
N |
KX |
|
|
3. |
Xe chữa cháy hóa chất bọt |
C |
BN |
|
|
4. |
Xe chữa cháy hóa chất bột |
C |
BK |
|
|
5. |
Xe chữa cháy hóa chất bọt, bột |
C |
BB |
|
|
6. |
Xe chữa cháy hóa chất nước, bột |
C |
NB |
|
|
7. |
Xe chữa cháy khí |
C |
CK |
|
|
8. |
Xe chữa cháy công nghệ bọt khí nén |
C |
KN |
|
|
9. |
Xe chữa cháy sân bay |
C |
SB |
|
|
10. |
Xe chữa cháy lưỡng cư (dùng cả trên bộ và dưới nước) |
C |
LC |
|
|
11. |
Loại chữa cháy trên cao |
Xe thang vươn thẳng chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ |
T |
TT |
|
12. |
Xe thang cần trục chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ |
T |
TC |
|
|
13. |
Loại chữa cháy chuyên dùng |
Xe thông tin chỉ huy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ |
D |
TH |
|
14. |
Xe cứu nạn, cứu hộ |
D |
NH |
|
|
15. |
Xe xử lý sự cố hạt nhân, sinh học và hóa chất độc hại |
D |
HC |
|
|
16. |
Xe chiếu sáng chữa cháy |
D |
CS |
|
|
17. |
Xe hút khói chữa cháy |
D |
HK |
|
|
18. |
Xe chữa cháy đường hầm |
D |
DH |
|
|
19. |
Xe chở phương tiện chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
V |
CP |
|
|
20. |
Xe vòi chữa cháy |
V |
VC |
|
|
21. |
Xe cung cấp chất khí chữa cháy |
V |
VK |
|
|
22. |
Xe cung cấp chất lỏng chữa cháy |
V |
VL |
|
|
23. |
Xe đầu kéo chữa cháy |
V |
BG |
(Theo TCVN 13316-1:2021 PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - XE Ô TÔ CHỮA CHÁY – PHẦN 1: YÊU CẦU CHUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ)
====
Để biết thêm chi tiết vui lòng liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN Ô TÔ HIỆP HÒA
VPGD: số 25 Ngọc Khánh ,Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
Phone: 0934 68 68 03 - 0984 280 114
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
- Viết bởi Chuyên Dùng Hiệp Hòa

