Kính thưa quý khách, để biết giá bán Ô tô chữa cháy 6,6 khối ISUZU ngày 03/07/2026
Vui lòng gọi ngay số điện thoại 0934.6868.03 – 0984.280.114
- Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện...
- Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách
- Sản phẩm chính hãng, bảo hành và hậu mãi chu đáo.
Ô TÔ CHỮA CHÁY 6,6 KHỐI ISUZU
Xe chữa cháy 6,6 khối là dòng xe chữa cháy đa năng được thiết kế để sử dụng đồng thời nước và hóa chất tạo bọt (Foam), cho phép xử lý hiệu quả nhiều đám cháy khác nhau, từ cháy vật liệu rắn thông thường đến cháy xăng dầu và các chất lỏng dễ cháy. Với bồn chứa dung tích lớn, hệ thống bơm chữa cháy công suất cao cùng khả năng triển khai nhanh, phương tiện luôn sẵn sàng đáp ứng yêu cầu chữa cháy ban đầu và khống chế đám cháy trong thời gian ngắn nhất.
Đây là lựa chọn phù hợp cho các cơ sở thuộc diện bắt buộc phải trang bị phương tiện chữa cháy cơ giới theo QCVN 10:2025/BCA, như kho xăng dầu, bến cảng, nhà máy điện và khu công nghiệp theo phạm vi áp dụng của quy chuẩn. Không chỉ đáp ứng yêu cầu pháp lý, xe còn góp phần nâng cao năng lực phòng cháy chữa cháy tại chỗ, giảm thiểu thiệt hại về người và tài sản khi xảy ra sự cố.
Nhãn hiệu: ISUZU
Tên thương mại: FVR
Mã kiểu loại: FVR34LE5/HIH -FT66HFP (*)
Tiêu chuẩn khí thải: EURO 5
Bơm cứu hỏa: HFP 1000
Hệ chuyên dùng chữa cháy: Lắp ráp tại nhà máy sản xuất xe chữa cháy Hiệp Hòa.
Với xi téc nước, xi téc hóa chất và hệ thống đường ống làm bằng thép không rỉ INOX 304, sắt xi phụ là thép chuyên dụng nhập khẩu từ Nhật/EU có khả năng chống ăn mòn, chịu lực với tuổi thọ cao, dập hình U. Toàn bộ khung chịu lực, tấm vách các khoang đều bằng hợp kim nhôm đúc và nhôm tấm.
Dung tích téc nước: 6000 (lít)
Dung tích téc hóa chất: 600 (lít)
Cabin kép: 4 cửa mở - 2 hàng ghế với 07 ghế ngồi (3 ghế trước + 4 ghế sau) cho ekip PCCC theo xe.
Hệ thống tín hiệu ưu tiên: Đèn quay – còi ưu tiên – âm ly đáp ứng Nghị định số 151/2024/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
Xe chuyên dùng chữa cháy giới thiệu dưới đây được thiết kế lắp đặt trên cơ sở ISUZU FVR FVR34LE5 động cơ Diesel, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5. Thiết kế chắc chắn, độ bám đường cao với khả năng chống lật, đặc biệt khung sườn và các khoang chứa sử dụng vật liệu nhôm hợp kim, nhôm định hình, nhẹ và vững chắc trong quá trình di chuyển.
Tất cả các liên kết trong hệ chuyên dùng chữa cháy sử dụng liên kết Bulon lục giác – Ke, vít Inox, không sử dụng mối hàn, đảm bảo liên kết vững chắc và dễ dàng cho việc kiểm tra bảo dưỡng.
Xe nền ISUZU FVR FVR34LE5: ISUZU là hãng xe tải số 1 Nhật Bản, phổ biến với người tiêu dùng Việt Nam và thân thiện với môi trường, động cơ mạnh mẽ với hệ thống phun nhiên liệu điện tử Common Rail áp suất cao trang bị turbo biến thiên tăng áp VGS.
Hệ thống chuyên dùng:
Bơm chữa cháy và các thiết bị điều khiển bơm được sản xuất và lắp ráp bởi đội ngũ kỹ sư của Hiệp Hòa, mới 100%, chưa qua sử dụng.
Téc nước được làm từ vật liệu thép không rỉ INOX SUS 304 dung tích 6000 lít.
Téc hóa chất 600 lít được làm bằng thép không rỉ INOX SUS 304.
Việc lắp đặt và tích hợp các thiết bị lên xe chữa cháy trong nước tạo điều kiện cho chúng ta làm chủ được công nghệ, thân thiện với người sử dụng, dễ dàng bảo hành và bảo trì, nhanh chóng xử lý được các sự cố khi vận hành.
Xe chữa cháy được lắp đặt hệ thống đèn quay, còi hú ưu tiên khi tham gia giao thông.
Xe hoàn thiện được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo vệ môi trường của xe cơ giới, đủ điều kiện đăng ký lưu hành trên toàn hệ thống giao thông đường bộ của Việt Nam.
Tiêu chuẩn Việt Nam 13316-1:2021: Yêu cầu chung về xe chữa cháy
Tiêu chuẩn Việt Nam 13316-3:2022: Xe chữa cháy hóa chất.
Quy chuẩn 03-2023: Quy chuẩn quốc gia về phương tiện PCCC
Xe được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015 áp dụng cho sản xuất và lắp ráp các loại xe chữa cháy.
Tiêu chuẩn áp dụng với các khớp nối là TCVN 5739-2023: Thiết bị chữa cháy đầu nối.
Tiêu chuẩn áp dụng với vòi chữa cháy là TCVN 5740-2023: Phương tiện phòng cháy chữa cháy - Vòi đẩy chữa cháy - Vòi đẩy bằng sợi tổng hợp tráng cao su.
Tiêu chuẩn áp dụng cho lăng chữa cháy là TCVN 13261:2021 Phòng cháy chữa cháy – Lăng chữa cháy phun nước cầm tay – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
|
Mô tả |
Thông số |
|
Thông tin chung |
|
|
Chủng loại |
Xe chữa cháy nước + hóa chất |
|
Chất lượng |
Mới 100% |
|
Nhãn hiệu |
ISUZU |
|
Tên thương mại |
FVR |
|
Số loại |
FVR34LE5/HIH-FT66HFP |
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật |
Tiêu chuẩn TCVN 13316-1:2021 Tiêu chuẩn TCVN 13316-3:2022 |
|
Nhà sản xuất |
Công ty cổ phần ô tô chuyên dùng Hiệp Hòa |
|
Thông tin chi tiết |
|
|
Xe cơ sở |
Model:ISUZU FVR FVR34LE5 Nhà sản xuất: Công ty TNHH Ô tô ISUZU Việt Nam |
|
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông của xe chữa cháy |
≤ 15.200 kg (*) |
|
Kích thước xe chữa cháy |
7.820 x 2.500 x 3.100 (mm) ± 5% (*) |
|
Khoảng cách trục |
4.300 mm |
|
Khoảng sáng gầm xe |
265 mm |
|
Công thức bánh xe |
4x2 |
|
Cabin xe |
Cabin đôi, nâng hạ cabin bằng điện, 4 cửa, 07 chỗ ngồi (cả ghế lái), có điều hòa nhiệt độ, FM radio. |
|
Động cơ |
Động cơ Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thằng hàng, tiêu chuẩn khí thải EURO V, có turbo tăng áp |
|
- Công suất |
177 Kw |
|
- Momen xoắn cực đại |
706 Nm |
|
Hộp số |
Cơ khí |
|
Khả năng vượt dốc (đối với xe toàn tải) |
29,79% |
|
Bán kính vòng quay nhỏ nhất theo vệt bánh xe trước phía ngoài của xe |
7,3 m |
|
Tốc độ lớn nhất (đối với xe toàn tải) |
94 km/giờ |
|
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 60 km/giờ |
35 giây |
|
Hệ thống phanh |
Hệ thống phanh tang trống, dẫn động khí nén 02 dòng. Phanh khí xả phụ trợ |
|
Màu sơn |
Đỏ lửa RAL 3000 |
|
Bộ trích công suất (PTO) |
Model: HPTO-1 Nhà sản xuất: Hiệp Hòa Hệ thống truyền động kiểu Split- shaft PTO (trục chia) Vị trí lắp đặt: được lắp đặt vào trục truyền động giữa hộp số và trục các đăng ra vi sai cầu sau. Tỷ số truyền: 1,562:1 |
|
Bố trí phương tiện |
Có 04 ngăn chứa phương tiện, 01 khoang bơm chữa cháy; Có thang lên xuống nóc xe (bố trí phần đuôi xe) |
|
Hệ thống chữa cháy, tín hiệu ưu tiên |
|
|
Bơm chữa cháy |
Model: HFP 1000 Nhà sản xuất: Hiệp Hòa Bơm ly tâm lắp trong khoang bơm phía cuối xe. Lưu lượng ~ 4000 lít/phút tại 10 bar Vật liệu bánh công tác bơm chữa cháy: Đồng |
|
Hệ thống trộn hóa chất (Foam) |
Hệ thống trộn hóa chất tuần hoàn, sử dụng áp suất nước mà bơm chính tạo ra để trộn Foam vào đường hút của bơm. Hóa chất bọt B (1% - 3%-6% ). Tỷ lệ trộn: lựa chọn 1%, 3% và 6% Các loại chất lỏng có thể dùng được : Bất kỳ loại chất lỏng nào, bọt protein, bọt flo, bọt flo với cấu trúc dạng hạt (FFFP), bọt khí tổng hợp và bọt khí hình thành từ màn hơi nước (AFFF). Model: HTB - FOAMATE 1/ Thông số chính: Đạt lưu lượng 7.200 Lít/ Phút với Foam 1% Đạt lưu lượng 7.200 Lít/ Phút với Foam 3% Đạt lưu lượng 4.000 Lít/ Phút với Foam 6% 2/ Các bộ phận chính: ·Bộ hút Eductor ·Bộ chia tỷ lệ trộn Foam ·Bộ điều khiển và tấm hiển thị tỷ lệ chia ·Van một chiều ngăn nước tràn lên téc bọt ·Van điều khiển hóa chất và áp suất phun qua Eductor ·Họng hút Foam từ bên ngoài |
|
Họng xả |
02 họng có đường kính trong 65 mm |
|
Họng hút |
01 họng có đường kính trong 110 mm |
|
Họng tiếp nước từ ngoài vào téc |
01 họng có đường kính trong 65 mm cấp thẳng lên téc nước |
|
Téc nước chữa cháy |
Thể tích: 6000 lít Vật liệu: Thép không gỉ STS 304 có độ dày 3 mm, bố trí các tấm ngăn sóng và chống xoáy nước Có nắp kiểm tra téc, đường kính miệng nắp 500 mm |
|
Téc Foam |
Thể tích: 600 lít Vật liệu: Thép không gỉ STS 304 có độ dày 3 mm, bố trí các tấm ngăn sóng và chống xoáy nước Có nắp kiểm tra téc |
|
Lăng giá cố định gắn trên nóc xe |
Model: HM235 - Nhà sản xuất: Hiệp Hòa Lưu lượng: > 1700 lít/phút tại áp suất 0,83 Mpa Điều khiển lăng giá chữa cháy bằng tay Xoay theo chiều ngang 360 độ, chiều dọc -7 độ đến 75 độ |
|
Hệ thống tín hiệu ưu tiên |
Hệ thống đèn tín hiệu ưu tiên bao gồm: - 01 âm ly (trong cabin) - 01 Loa (đồng bộ cùng dàn đèn trên nóc cabin) - 01 dàn đèn trên nóc cabin; Màu sắc: Đỏ - Đỏ |
|
Đèn pha chiếu sáng |
01 bộ đèn pha chiếu sáng lắp trên nóc đuôi xe (sử dụng bóng LED) có khả năng xoay 360°, công tắc đèn pha lắp đặt trên bảng điều khiển bơm chữa cháy. |
|
Khung chịu lực, sàn, vách thân, cửa cuốn |
|
|
Khung chịu lực |
Làm bằng các khung nhôm hợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn. Thân xe chữa cháy không sử dụng liên kết hàn, Các liên kết, mối ghép khung nhôm bằng bu lông lục giác, vít, ke inox 304. Sắt xi phụ thép dập U, được làm bằng thép chuyên dụng nhập khẩu từ EU, Nhật |
|
Sàn vách |
Nhôm hợp kim, cách nhiệt, độ bền cao. Nóc xe chống trượt, làm bằng các tấm nhôm nhám, chống ăn mòn, chống trượt cho nhân viên chữa cháy thao tác ở trên |
|
Cửa cuốn |
Cửa cuốn sử dụng nhôm thanh định hình cấp hàng không. Các thanh nhôm đã được xử lý oxy hóa, chống ăn mòn và chống biến dạng . Các bộ phận cố định bằng nhựa được thêm vào cả hai đầu của cửa cuốn để cải thiện độ ổn định. Nhôm cường lực làm khe dẫn hướng và dầm biên có tính năng mở an toàn, tốc độ nhanh, trọng lượng nhẹ, tiếng ồn nhỏ và vận hành dễ dàng. Các cửa có tay cầm dạng thanh nâng, có khóa 2 bên. |
|
(*) Với mục tiêu luôn cải tiến nâng cao chất lượng sản phẩm nên thực tế có những thay đổi nhà sản xuất không cần báo trước; Các thông số chính xác tuân theo giấy chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT do cục Đăng Kiểm Việt Nam cấp |
|






Nếu Quý khách đang tìm kiếm ô tô chữa cháy 6,6 khối ISUZU với cấu hình phù hợp, chất lượng cao và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp, hãy liên hệ Chuyên dùng Hiệp Hòa để được tư vấn giải pháp, lựa chọn cấu hình tối ưu và nhận báo giá chi tiết.
Nhận xét
Xe chữa cháy 6,6 m³ của Hiệp Hòa là sự kết hợp giữa hiệu suất chữa cháy mạnh mẽ, khả năng cơ động cao và độ bền đáp ứng tốt điều kiện vận hành tại Việt Nam.Chuyên Dùng Hiệp Hòa
Sản phẩm cùng loại